Miễn phí vận chuyển đơn từ 800K TESTED. SELECTED. TRUSTED. Hỗ trợ chọn gear · 0988955965
0

VGN ATK F1 V2 Series - Chuột Không Dây Nhẹ 38g, Cảm Biến PAW3950 Ultra, Polling Rate 8000Hz - Hiệu Suất Đỉnh Cao Cho Game Thủ

Thương hiệu: ATK   |   Tình trạng: Còn hàng
1.050.000₫ 1.199.000₫ Tiết kiệm: 149.000₫

Mô tả:

Cảm biến: PAW3395 Ultra / PAW3950 Ultra

Bộ vi điều khiển (MCU): Nordic 54L15 / Nordic 54H20

Tần số phản hồi (Polling Rate): 125–8000Hz (có thể điều chỉnh) 

Trọng lượng: 38g-54g (thay đổi tùy theo phiên bản)

Lớp phủ: Nano Coating thế hệ mới

Kích thước: 118.2mm x 62.4mm x 38.8mm

Phiên bản:
Các mã giảm giá có thể áp dụng:
freeship
MUA NGAYGiao hàng tận nơi hoặc nhận tại cửa hàng
  • Giao hàng toàn quốc
  • Bảo hành 3 - 6 tháng tùy sản phẩm
  • Cam kết chính hãng 100%
  • 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi

ATK · BLAZING SKY F1 V2 SERIES

Cùng một form nhỏ.
Ba cách giảm trọng lượng.

F1 V2 bắt đầu từ Ultra Max 54g với pin 800mAh, sau đó giảm xuống 39g ở Ultimate và 38g ở Extreme bằng cách thay đổi pin, switch, receiver và nền tảng xử lý.

Ultra Max 54g · Ultimate 39g · Extreme 38g — cả ba đều hỗ trợ Dual 8K.

ATK Blazing Sky F1 V2 Series chuột esports cho tay nhỏ đến trung bình

Ultra Max · Ultimate · Extreme

38–54 g

Trọng lượng thay đổi rõ theo từng phiên bản.

Dual 8K

8.000Hz ở cả chế độ có dây và 2.4GHz.

30K / 42KD  P  I 

PAW3395 Ultra / PAW3950 Ultra ép xung.

800 / 300 / 200m  A  h

Pin được giảm theo mục tiêu trọng lượng.

Ba phiên bản tại Woonis

Tên gần giống nhau.
Cấu hình khác nhau từ bên trong.

Ultra Max ưu tiên pin. Ultimate cân bằng trọng lượng và thời lượng. Extreme ưu tiên mức 38g, Nordic 54H20 và sạc nhanh.

F1 V2 Ultra Max

PAW3395 Ultra · 54L15

Bản pin lớn nhất, có Bluetooth và receiver Nano 8K nhỏ gọn.

Trọng lượng54 ± 2g

Button latency0,263ms

Pin / thời lượng800mAh / 600+ giờ

SwitchLightblade Mechanical

ReceiverNano 8K

Màu WoonisĐen / Trắng

F1 V2 Ultimate

PAW3950 Ultra · 54L15

Chỉ 39g, switch quang học, GEM 8K và pin 300mAh.

Trọng lượng39 ± 2g

Button latency0,263ms

Pin / thời lượng300mAh / 250+ giờ

SwitchATK Custom Optical

ReceiverGEM 8K

Màu WoonisĐen / Trắng / Pink / Pearl Blue

F1 V2 Extreme

PAW3950 Ultra · 54H20

Nhẹ nhất dòng, pin 200mAh và sạc nhanh qua cổng USB 3.0.

Trọng lượng38 ± 2g

Button latency0,243ms

Pin / thời lượng200mAh / 80+ giờ

SwitchOptical*

ReceiverGEM 8K

Màu WoonisPink / Leviatan Blue

*Bảng chính hãng hiện ghi ATK Custom Optical; một số hình bán hàng cũ ghi Omron Optical.

Small-to-Medium Hands Esports Mold

Thân ngắn gọn.
Lưng vừa đủ để khóa claw.

Kích thước 118,2 × 62,4 × 38,8mm hướng đến tay nhỏ và trung bình. Nút chính thấp, eo thu vào và lưng bo tròn giúp nhấc chuột nhanh bằng claw hoặc fingertip; người có bàn tay nhỏ vẫn có thể palm.

Form đối xứng và kiểu cầm trên ATK F1 V2

Một form thi đấu đã được thu gọn.

Trọng tâm nằm gần giữa thân, tạo cảm giác cân bằng khi flick. Hai hõm bên đủ sâu để nhấc chuột mà không cần grip tape trong điều kiện tay khô.

Claw grip Fingertip grip Palm for smaller hands 118,2mm length

Weight Architecture

Nhẹ không phải nhờ cùng một công thức.

Ultra Max giữ pin 800mAh và nặng 54g. Ultimate giảm pin xuống 300mAh để đạt 39g. Extreme tiếp tục giảm còn 200mAh để đạt mức 38g.

So sánh trọng lượng 54g 39g và 38g của ATK F1 V2

54g · 39g · 38g.

Mỗi gram được đánh đổi bằng dung lượng pin, loại switch và cấu trúc phần cứng khác nhau.

Ultimate

39±2g

PAW3950 Ultra, 300mAh, GEM 8K và switch quang học.

Extreme

38±2g

Nordic 54H20, 200mAh, sạc nhanh và GEM 8K.

Nordic 54 Series ApexShark MAX

Cùng Dual 8K.
Extreme mới chuyển sang 54H20.

Ultra Max và Ultimate dùng Nordic 54L15. Extreme dùng Nordic 54H20, nhưng độ trễ sản phẩm chính thức vẫn được ghi là 0,243ms.

ApexShark MAX Nordic 54 Series trên ATK F1 V2

Platform Graphic vs Product Table

0,163ms trên ảnh nền tảng.
0,243ms trong bảng Extreme.

File sử dụng 0,243ms vì đây là con số gắn trực tiếp với F1 V2 Extreme trong bảng thông số chính hãng. 0,163ms chỉ được xem là khả năng nền tảng ApexShark MAX.

Ultra Max · 54L15 Ultimate · 54L15 Extreme · 54H20 Product spec · 0,243ms
ApexShark Gaming Firmware MAX 20000 FPS trên ATK F1 V2

Gaming Firmware MAX

PAW3950 Ultra.
Static scan rate công bố từ 20.000 FPS.

Firmware MAX được trình bày cho cấu hình PAW3950 Ultra trên Ultimate và Extreme. Mật độ tracking cao hơn chỉ có ý nghĩa khi hệ thống, game và màn hình đủ khả năng xử lý.

≥20.000 FPS* Ultimate / Extreme Adjustable polling High-refresh display
GEM 8K Dongle và công nghệ truyền dữ liệu 8T8R trên ATK F1 V2

8T8R True Dual 8K

Tám luồng truyền.
Tám luồng nhận.

Ultimate và Extreme dùng GEM 8K. Ultra Max dùng Nano 8K. Receiver cần được pair đúng với chuột và cập nhật firmware tương ứng.

Ultra Max · Nano 8K Ultimate · GEM 8K Extreme · GEM 8K 125–8.000Hz

Switches & Nano Coating

Cảm giác click được chia theo từng phiên bản.

Ultra Max giữ switch cơ học. Ultimate và Extreme chuyển sang switch quang học để giảm phụ thuộc debounce cơ học.

Ba loại switch trên ATK F1 V2 Ultra Max Ultimate và Extreme

Lightblade cơ học hoặc switch quang học.

Ultra Max dùng ATK Lightblade Mechanical. Ultimate dùng ATK Custom Optical. Extreme được bảng mới nhất ghi ATK Custom Optical; một số tài liệu cũ ghi Omron Optical.

All-New Nano Coating và ATK HUB 3.0 trên ATK F1 V2

All-New Nano Coating.

Công thức mới được ATK mô tả có khả năng chống mồ hôi, hạn chế bám bẩn và dễ lau sạch sau phiên chơi dài.

High-Density Battery

Pin càng nhỏ.
Trọng lượng càng thấp.

Ultra Max hướng đến sử dụng dài ngày với 800mAh. Ultimate chọn 300mAh để đạt 39g. Extreme dùng 200mAh, hỗ trợ sạc nhanh và giảm xuống 38g.

800mAh · 600+ giờ* 300mAh · 250+ giờ* 200mAh · 80+ giờ* Extreme fast charging

*Thời lượng được ATK công bố ở polling rate 1.000Hz. Thời lượng thực tế giảm khi chạy 4K hoặc 8K.

Pin 800mAh 300mAh và 200mAh trên ATK F1 V2

Tám phân loại tại Woonis

Chọn model trước.
Chọn màu sau.

Pink xuất hiện ở cả Ultimate và Extreme. Màu giống nhau không đồng nghĩa MCU, pin, switch hoặc trọng lượng giống nhau.

ATK F1 V2 Ultra Max màu Đen

PAW3395 · 800mAh · Nano 8K

Ultra Max – Đen

54g, Bluetooth và thời lượng công bố 600+ giờ.

ATK F1 V2 Ultra Max màu Trắng

PAW3395 · 800mAh · Nano 8K

Ultra Max – Trắng

Cùng cấu hình Ultra Max trong phối màu trắng.

ATK F1 V2 Ultimate màu Đen

PAW3950 · 300mAh · GEM 8K

Ultimate – Đen

39g, switch quang học và coating tối giản.

ATK F1 V2 Ultimate màu Trắng

PAW3950 · 300mAh · GEM 8K

Ultimate – Trắng

PAW3950 Ultra và thân chuột 39g màu sáng.

ATK F1 V2 Ultimate màu Pink

PAW3950 · 300mAh · GEM 8K

Ultimate – Pink

Coral Pink với logo bạc và switch quang học.

ATK F1 V2 Ultimate màu Pearl Blue

PAW3950 · 300mAh · GEM 8K

Ultimate – Pearl Blue

Xanh ngọc trai nhẹ, thay đổi sắc độ theo ánh sáng.

ATK F1 V2 Extreme màu Pink

54H20 · 200mAh · 38g

Extreme – Pink

Nhẹ nhất dòng trong phối màu Coral Pink.

ATK F1 V2 Extreme Leviatan Blue

54H20 · 200mAh · 38g

Extreme – Leviatan Blue

Bản collab xanh dương với biểu tượng Leviatan riêng.

ATK HUB 3.0

Tùy chỉnh trên web.
Giảm polling khi cần thêm pin.

ATK HUB hỗ trợ DPI, polling rate, remap nút, macro và firmware. Extreme cần dùng cáp chính hãng và cổng USB tiêu chuẩn phù hợp khi sạc nhanh.

Web Driver Desktop App DPI settings Polling rate Button remap Firmware update
Giao diện ATK HUB 3.0 hỗ trợ ATK F1 V2

Trải nghiệm tại Woonis

Đúng model.
Đúng receiver. Đúng cách sạc.

Ultra Max có Bluetooth. Ultimate và Extreme thì không.

Woonis hỗ trợ phân biệt đúng phiên bản dựa trên pin, trọng lượng, cảm biến, MCU, receiver và switch — không chỉ dựa vào màu vỏ.

Sau khi nhận chuột, người dùng có thể được hướng dẫn pair dongle, cập nhật firmware, cài ATK HUB và chọn polling rate phù hợp với cấu hình máy.

Chính sách đang niêm yết.

Đổi mới và bảo hành áp dụng cho lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất khi sản phẩm đáp ứng đầy đủ điều kiện Woonis công bố.

7 ngày Hỗ trợ đổi mới khi lỗi kỹ thuật và đủ điều kiện.
3 tháng Bảo hành các lỗi phát sinh do nhà sản xuất.

Thông số kỹ thuật

ATK Blazing Sky F1 V2 Series.

Phiên bản Woonis Ultra Max – Đen/Trắng; Ultimate – Đen/Trắng/Pink/Pearl Blue; Extreme – Pink/Leviatan Blue
Thiết kế Form đối xứng cho tay nhỏ đến trung bình; claw, fingertip và palm tùy kích thước tay
Kích thước 118,2 × 62,4 × 38,8mm
Polling rate 125–8.000Hz; Dual 8K có dây và không dây 2.4GHz
Coating All-New Nano Coating
Giải pháp xử lý ATK Self-Developed Nordic 54 Series ApexShark MAX Mouse Solution
Ultra Max – Sensor / MCU PAW3395 Ultra; Nordic 54L15; 100–30.000 DPI, bước 50 DPI
Ultra Max – Cấu hình 54 ± 2g; 0,263ms; pin 800mAh; 600+ giờ @1K; ATK Lightblade Mechanical; Nano 8K
Ultra Max – Kết nối 2.4GHz / Bluetooth / USB-C có dây
Ultimate – Sensor / MCU PAW3950 Ultra; Nordic 54L15; 10–30.000 DPI, ép xung tối đa 42.000 DPI
Ultimate – Cấu hình 39 ± 2g; 0,263ms; pin 300mAh; 250+ giờ @1K; ATK Custom Optical; GEM 8K
Ultimate – Kết nối 2.4GHz / USB-C có dây; không Bluetooth
Extreme – Sensor / MCU PAW3950 Ultra; Nordic 54H20; 10–30.000 DPI, ép xung tối đa 42.000 DPI
Extreme – Cấu hình 38 ± 2g; 0,243ms; pin 200mAh; 80+ giờ @1K; switch quang học; GEM 8K; hỗ trợ sạc nhanh
Extreme – Kết nối 2.4GHz / USB-C có dây; không Bluetooth
Con lăn TTC Gold trên cả ba phiên bản
Mouse feet Feet trắng hai lớp chống lõm; Ultimate và Extreme kèm thêm bộ feet dự phòng
Firmware ApexShark Gaming Firmware MAX; scan rate công bố ≥20.000 FPS trên cấu hình PAW3950 Ultra
Truyền dữ liệu 8T8R bidirectional 8-stream transmission
Phần mềm ATK HUB 3.0 Web Driver / Desktop App
Phụ kiện Ultra Max Nano 8K Dongle, cáp USB-C 8K, hướng dẫn và tài liệu theo bộ đóng gói
Phụ kiện Ultimate / Extreme GEM 8K Dongle, cáp USB-C 8K, grip tape, hai bộ feet chống lõm, hướng dẫn, thẻ bảo hành và tài liệu an toàn
Bảo hành Woonis 3 tháng; hỗ trợ đổi mới trong 7 ngày khi có lỗi kỹ thuật và đáp ứng điều kiện áp dụng

Tiêu đề Woonis tập trung vào cấu hình 38g/PAW3950 nên có thể tạo cảm giác toàn bộ dòng giống nhau. Bảng chính hãng xác nhận Ultra Max nặng 54g và dùng PAW3395 Ultra; Ultimate nặng 39g; chỉ Extreme đạt 38g và dùng Nordic 54H20. Một ảnh ApexShark MAX ghi 0,163ms, nhưng bảng thông số sản phẩm hiện hành ghi 0,263ms / 0,263ms / 0,243ms; file ưu tiên bảng sản phẩm. Các số liệu hiệu năng và thời lượng là giá trị nhà sản xuất công bố, không phải kết quả đo độc lập.

Ultra Max cho pin.
Ultimate cho cân bằng. Extreme cho trọng lượng thấp nhất.

Chọn Ultra Max khi cần Bluetooth và thời lượng dài. Chọn Ultimate khi cần PAW3950 Ultra trong thân 39g. Chọn Extreme khi cần Nordic 54H20, 38g và sạc nhanh.

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

-14% Chuột Gaming Không Dây MCHOSE V7 – PAW3395, 59g, 3 Mode, Pin 500mAh Chuột Gaming Không Dây MCHOSE V7 – PAW3395, 59g, 3 Mode, Pin 500mAh

MCHOSE · CHUỘT GAMING

Chuột Gaming Không Dây MCHOSE V7 – PAW3395, 59g, 3 Mode, Pin 500mAh

MCHOSE V7#mchosebăng dán chuột gaming
769.000₫ 899.000₫

MCHOSE · CHUỘT GAMING

Chuột Gaming Không Dây MCHOSE K7 V2 Ultra+ PAW3955 TI 8K | Siêu Nhẹ 59g | Dock Sạc RGB RGB

#MCHOSEK7V2UltraPlus#MCHOSEK7V2#MouseGaming
1.699.000₫
-18% Chuột Gaming Không Dây Siêu Nhẹ VXE Dragonfly V3 Series Chuột Gaming Không Dây Siêu Nhẹ VXE Dragonfly V3 Series

ATK · CHUỘT GAMING

Chuột Gaming Không Dây Siêu Nhẹ VXE Dragonfly V3 Series

#chuotgaminggiare#chuotgamingkhongdaychuot gaming
369.000₫ 450.000₫
-13% Chuột Gaming Không Dây ATK ZERO Series, Nordic 54H20, PAW 3950 Ultra, Delay 0.163ms, 800mAh, 39g±3g, Dongle GEM 8K Chuột Gaming Không Dây ATK ZERO Series, Nordic 54H20, PAW 3950 Ultra, Delay 0.163ms, 800mAh, 39g±3g, Dongle GEM 8K

ATK · CHUỘT GAMING

Chuột Gaming Không Dây ATK ZERO Series, Nordic 54H20, PAW 3950 Ultra, Delay 0.163ms, 800mAh, 39g±3g, Dongle GEM 8K

Gaming MousePAW3950 Ultra8K Polling Rate
1.650.000₫ 1.899.000₫
-40% Grip Tape ATK Cho Chuột Gaming – Băng Dán Chống Trượt Esports, Bản Esports Cao Cấp, Thấm Mồ Hôi, Tái Dán Nhiều Lần Grip Tape ATK Cho Chuột Gaming – Băng Dán Chống Trượt Esports, Bản Esports Cao Cấp, Thấm Mồ Hôi, Tái Dán Nhiều Lần

ATK · CHUỘT GAMING

Grip Tape ATK Cho Chuột Gaming – Băng Dán Chống Trượt Esports, Bản Esports Cao Cấp, Thấm Mồ Hôi, Tái Dán Nhiều Lần

grip tape atkgrip tape chuộtbăng dán chuột gaming
120.000₫ 199.000₫
-23% Chuột Gaming Không Dây VGN Dragonfly 3 Series, PAW3395 Extreme, Nordic 54L15, Delay 0.175ms, 56g, Lớp Phủ Ice-Feel Coating, Pin 500mAh Chuột Gaming Không Dây VGN Dragonfly 3 Series, PAW3395 Extreme, Nordic 54L15, Delay 0.175ms, 56g, Lớp Phủ Ice-Feel Coating, Pin 500mAh

VGN · CHUỘT GAMING

Chuột Gaming Không Dây VGN Dragonfly 3 Series, PAW3395 Extreme, Nordic 54L15, Delay 0.175ms, 56g, Lớp Phủ Ice-Feel Coating, Pin 500mAh

#vgndragonfly3series#vgndragonfly3#chuotgaminggiare
499.000₫ 650.000₫